bình minh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời điểm mặt trời bắt đầu mọc, lúc hừng đông, lúc rạng đông: Chỉ khoảnh khắc đầu tiên của ban ngày, khi ánh sáng bắt đầu xuất hiện ở đường chân trời trước khi mặt trời ló dạng hoàn toàn.
- Buổi đầu, thời kỳ khởi đầu của một sự việc, một giai đoạn (nghĩa bóng): Dùng để ví von về sự khởi đầu tươi sáng, đầy hứa hẹn của một quá trình, một kỷ nguyên hay một cuộc đời.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Chúng tôi thức dậy thật sớm để đón bình minh trên đỉnh núi.
- Ánh bình minh chiếu rọi mặt biển, nhuộm một màu hồng cam rực rỡ.
Danh từ (nghĩa bóng):
- Đây là bình minh của một kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.
- Tuổi thanh xuân là bình minh của cuộc đời.
Các cách sử dụng nâng cao
"Rạng bình minh": Cụm từ diễn tả thời điểm bắt đầu có ánh sáng của bình minh.
- Trời vừa rạng bình minh, mọi người đã bắt đầu công việc đồng áng.
"Bình minh của ý thức": Cụm từ mang tính triết học hoặc văn chương, chỉ sự khai sáng, sự bắt đầu của nhận thức.
- Tác phẩm ấy đánh dấu bình minh của ý thức về quyền con người.
Biến thể và từ gần giống
- Hừng đông (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ thời điểm trời bắt đầu sáng.
- Rạng đông (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ lúc trời hửng sáng.
- Bình minh còn là tên riêng của một số địa danh, tác phẩm nghệ thuật (ví dụ: bài hát "Bình minh").
Từ đồng nghĩa
- Hừng đông: Lúc trời mới sáng.
- Rạng đông: Lúc ánh sáng bắt đầu rạng ra.
- Tảng sáng: Lúc trời vừa sáng hẳn.
Từ trái nghĩa
- Hoàng hôn: Lúc mặt trời lặn, kết thúc một ngày.
- Chạng vạng: Lúc ánh sáng yếu ớt lúc chiều tối hoặc sáng sớm (thường chỉ chiều tối).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
"Bình minh đang lên": Thường dùng trong văn chương để miêu tả cảnh bình minh hoặc ví von về một tương lai tươi sáng, một sức sống mới đang lên.
- Sau đêm dài đen tối, bình minh đang lên trên quê hương.
"Ánh bình minh": Ánh sáng của buổi bình minh; thường mang sắc thái tích cực, hy vọng.
- Ánh bình minh của tự do đã soi rọi khắp nơi.
- dt. (H. bình: yên ổn; minh: sáng) Lúc mặt trời mới mọc: Rộn rịp bình minh một chuyến phà (Huy Cận).